Hồ sơ tổ Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Định (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:36' 03-10-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Định (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:36' 03-10-2022
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD VÀ ĐT THÀNH PHỐ CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT THỚI LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_Thới Lai, ngày 10 tháng 9 năm 2022_
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN KHỐI 10
CÓ CHUYÊN ĐỀ TỰ CHỌN
NĂM HỌC 2022- 2023
Cả năm học: 35 tuần Thực hiện 140 tiết
Học kì I: 18 tuần Thực hiện 72 tiết
Học kì II: 17 tuần Thực hiện 68 tiết
Tuần
Thời gian
Môn
Bài/chủ đề
Tiết
Yêu cầu cần đạt
1
5/9-11/9
ĐS
_Chương I: Mệnh đề toán học. Tập hợp_
§1. Mệnh đề toán học
1, 2
Thiết lập và phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
HH
_Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ_
§1. Giá trị lượng giác của một góc từ đến . Định lí côsin và định lí sin trong tam giác
1, 2
- Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ đến 18.
- Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ đến 18 bằng máy tính cầm tay.
- Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau, bù nhau.
2
12/9-17/9
ĐS
§1. Mệnh đề toán học
3
Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.
§2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp
4, 5
- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu , , .
- Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể.
HH
§1. Giá trị lượng giác của một góc từ đến . Định lí côsin và định lí sin trong tam giác
3
Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản trong tam giác: định lí côsin, định lí sin.
3
19/9-24/9
ĐS
§2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp
6
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp, ...).
ĐS
_Bài tập cuối chương I_
7
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
§2. Giải tam giác. Tính diện tích tam giác
4, 5
- Giải thích được các công thức tính diện tích tam giác và tính được diện tích tam giác.
- Mô tả được cách giải tam giác và vận dụng được vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (ví dụ: xác định khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp, ...).
4
26/9-01/10
ĐS
_Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn_
§1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
8, 9
- Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ
HH
§3. Khái niệm vectơ
6, 7
- Nhận biết được khái niệm vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ-không.
- Biểu thị được một số đại lượng trong thực tiễn bằng vectơ.
5
03/10-08/10
§2. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
10, 11
- Nhận biết được hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ.
- Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức _F _= _ax _+ _by _trên một miền đa giác, ...).
CĐ
_Chuyên đề I. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn._
§1. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
CĐ1, 2
- Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ phương trình bậc nhất ba ẩn.
- Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp Gauss.
- Tìm được nghiệm hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay.
6
10/10-15/10
ĐS
_Ôn tập__ __chương II_
12, 13
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức của chương.
CĐ
§1. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
CĐ3, 4
- Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp Gauss.
- Tìm được nghiệm hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay.
7
17/10-22/10
CĐ
§1. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
CĐ5
- Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp Gauss.
- Tìm được nghiệm hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay.
§2. Ứng dụng hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
CĐ6-8
- Vận dụng được cách giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn vào giải quyết một số bài toán Vật lí (tính điện trở, tính cường độ dòng điện trong dòng điện không đổi, ...), Hoá học (cân bằng phản ứng, ...), Sinh học (bài tập nguyên phân, giảm phân, ...).
- Vận dụng cách giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn để giải quyết một số vấn đề thực tiễn cuộc sống (ví dụ: bài toán lập kế hoạch sản xuất, mô hình cân bằng thị trường, phân bố vốn đầu tư, ...).
8
24/10-29/10
ĐS
_Chương III. Hàm số và đồ thị_
§1. Hàm số và đồ thị
14, 15
- Nhận biết được những mô hình thực tế (dạng bảng, biểu đồ, công thức) dẫn đến khái niệm hàm số.
- Mô tả được các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số.
- Mô tả được các dặc trưng hình học của đồ thị hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.
- Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xây dựng hàm số bậc nhất trên những khoảng khác nhau để tính số tiền _y _(phải trả) theo số phút gọi _x _đối với một gói cước điện thoại,...).
HH
§4. Tổng và hiệu của hai vectơ
8, 9
Thực hiện được phép toán trên vectơ (tổng và hiệu hai vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác,...) bằng vectơ.
9
31/10-05/11
ĐS
§2. Hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng
16, 17, 18
- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc hai.
- Vẽ được Parabola (_parabol_) là đồ thị hàm số bậc hai.
- Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabola như đỉnh, trục đối xứng.
- Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xác định độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola, ...).
HH
§5. Tích của một số với một vectơ
10
Thực hiện được phép tích của một số với vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ...) bằng vectơ.
10
14/11-19/11
ĐS
_Kiểm tra giữa kì 1_
19
Học sinh hoàn thành bài kiểm tra 45 phút.
CĐ
§2. Ứng dụng hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
CĐ 9
- Vận dụng được cách giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn vào giải quyết một số bài toán Vật lí (tính điện trở, tính cường độ dòng điện trong dòng điện không đổi, ...), Hoá học (cân bằng phản ứng, ...), Sinh học (bài tập nguyên phân, giảm phân, ...).
- Vận dụng cách giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn để giải quyết một số vấn đề thực tiễn cuộc sống (ví dụ: bài toán lập kế hoạch sản xuất, mô hình cân bằng thị trường, phân bố vốn đầu tư, ...).
_Kiểm tra chuyên đề 1_
CĐ 10
Hoàn thành bài kiểm tra cuối chuyên đề 1
HH
_Trả bài kiểm tra giữa kì_
11
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
11
21/11-26/11
ĐS
§3. Dấu của tam thức bậc hai
20, 21
- Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai.
- Vận dụng Định lí về dấu để xét dấu tam thức bậc hai và giải quyết một số bài toán liên quan.
§4. Bất phương trình bậc hai một ẩn
22
Giải được bất phương trình bậc hai.
HH
§5. Tích của một số với một vectơ
12
Thực hiện được phép tích của một số với vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ...) bằng vectơ.
12
28/11-03/12
ĐS
§4. Bất phương trình bậc hai một ẩn
23
-Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết bài toán
thực tiễn (ví dụ: xác định chiều cao tối đa để xe có thể qua hầm có hình dạng Parabola, ...).
HH
§6. Tích vô hướng của hai vectơ
13
Thực hiện được phép toán tích vô hướng của hai vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ...) bằng vectơ.
Sử dụng được vectơ và các phép toán trên vectơ để giải thích một số hiện tượng có liên quan đến Vật lí và Hoá học (ví dụ: những vấn đề liên quan đến lực, đến chuyển động, ...).
CĐ
_Chuyên đề II. Phương pháp quy nạp toán học. Nhị thức Newton_
§1. Phương pháp quy nạp toán học
CĐ
11, 12
- Mô tả được các bước chứng minh tính đúng đắn của một mệnh đề toán học bằng phương pháp quy nạp.
- Chứng minh được tính đúng đắn của một mệnh đề toán học bằng phương pháp quy nạp toán học.
- Vận dụng được phương pháp quy nạp toán học để giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
13
05/12-10/12
ĐS
§5. Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai
24-25
Giải được phương trình chứa căn thức có dạng:
,
_Ôn tập chương III_
26
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
_Ôn tập chương IV_
14
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
14
12/12-17/12
ĐS
_Ôn tập chương III_
27
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
CĐ
§1. Phương pháp quy nạp toán học
CĐ
13-15
- Mô tả được các bước chứng minh tính đúng đắn của một mệnh đề toán học bằng phương pháp quy nạp.
- Chứng minh được tính đúng đắn của một mệnh đề toán học bằng phương pháp quy nạp toán học.
- Vận dụng được phương pháp quy nạp toán học để giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
15
19/12-24/12
HH
_Ôn tập chương IV_
15
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
_Hoạt động thực hành và trải nghiệm._
Chủ đề 1. Đo đạc
16-18
- Đo đạc một vài yếu tố của vật thể mà chúng ta không
thể dùng dụng cụ đo đạc để đo trực tiếp; tính chiều cao của công trình kiến trúc dạng Parabola (như cầu Nhật Tân, cầu
Trường Tiền, cầu Mỹ Thuận, ...); giải thích các hiện tượng, quy luật trong Vật lí; thực hành vẽ, cắt hình có dạng Ellipse (elip).
16
26/12-31/12
ĐS
_Ôn tập học kì I_
28-30
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
_Ôn tập học kì I_
19
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
17
02/01-07/01
_ĐS_
_Kiểm tra cuối kì I _
31
Hoàn thành bài kiểm tra cuối học kì 45 phút.
_HH_
_Kiểm tra cuối kì I _
20
Hoàn thành bài kiểm tra cuối học kì 45 phút.
ĐS
_Sửa bài kiểm tra học kì 1_
32
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
HH
_Sửa bài kiểm tra học kì 1_
21
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
ĐS
_Chương V. Đại số tổ hợp_
§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây
33
- Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân trong một số tình huống đơn giản (ví dụ: đếm số khả năng xuất hiện mặt sấp/ngửa khi tung một số đồng xu, ...).
- Vận dụng được sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong các môn học khác cũng như trong thực tiễn (Ví dụ: đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học, hoặc đếm số trận đấu trong một giải thể thao, ...).
18
09/01-14/01
ĐS
§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây
34
Vận dụng được sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong các môn học khác cũng như trong thực tiễn (ví dụ: đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học, hoặc đếm số trận đấu trong một giải thể thao, ...).
ĐS
§2. Hoán vị. Chỉnh hợp
35, 36
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp.
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, bằng máy tính cầm tay.
19
30/01-04/02
ĐS
§3. Tổ hợp
37, 38
- Tính được số các tổ hợp.
- Tính được số các tổ hợp bằng máy tính cầm tay.
HH
_Chương VII. Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng_
§1. Toạ độ của vectơ
22
- Nhận biết được toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ.
- Tìm được toạ độ của một vectơ, độ dài của một vectơ khi biết toạ độ hai đầu mút của nó.
- Biểu thị được một số đại lượng trong thực tiễn bằng vectơ.
§2. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
23
- Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trong tính toán.
- Vận dụng được phương pháp toạ độ vào bài toán giải tam giác.
20
06/02-11/02
ĐS
§4. Nhị thức Niu-ton
39, 40
Khai triển được nhị thức Newton (_a _+ _b_)_n__ _với số mũ thấp (_n __= _4 hoặc _n = _5) bằng cách vận dụng tổ hợp.
HH
§2. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
24
Vận dụng được kiến thức về toạ độ của vectơ để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: vị trí của vật trên mặt phẳng toạ độ,...).
§3. Phương trình đường thẳng
25
Thiết lập được phương trình của đường thẳng trong mặt phẳng khi biết: một điểm và một vectơ pháp tuyến; biết một điểm và một vectơ chỉ phương; biết hai điểm.
21
13/02-18/02
CĐ
§2. Nhị thức Newton
CĐ16-19
- Khai triển được nhị thức Newton bằng cách vận dụng tổ hợp.
- Xác định được các hệ số trong nhị thức Newton thông qua tam giác Pascal.
- Xác định được hệ số của số hạng trong khai triển thành đa thức.
22
20/02-25/02
CĐ
_Kiểm tra chuyên đề 2_
CĐ20
Hoàn thành bài kiểm tra chuyên đề 2
HH
§3. Phương trình đường thẳng
26, 27
Mô tả được phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
§4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
28
- Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau bằng phương pháp toạ độ.
- Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng.
23
27/02-04/3
ĐS
_Ôn tập chương V_
41, 42
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
§4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
29
- Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng bằng phương pháp toạ độ.
- Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số bậc nhất và đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
- Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.
§5. Phương trình đường tròn
30
Thiết lập được phương trình đường tròn khi biết toạ độ tâm và bán kính; biết toạ độ ba điểm mà đường tròn đi qua; xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình của đường tròn.
24
06/3-11/3
ĐS
_Chương VI. Một số yếu tố thống kê và xác suất_
§1. Số gần đúng. Sai số
43
- Hiểu được khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối.
- Xác định được số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước.
HH
§5. Phương trình đường tròn
31
- Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm.
- Vận dụng được kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động tròn trong Vật lí, ...).
§6. Ba đường conic
32, 33
- Nhận biết được ba đường conic bằng hình học.
- Nhận biết được phương trình chính tắc của ba đường conic trong mặt phẳng toạ độ.
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện tượng trong Quang học, ...).
25
13/3-18/3
ĐS
§1. Số gần đúng. Sai số
44
- Xác định được sai số tương đối của số gần đúng.
- Xác định được số quy tròn của số gần đúng với độ chính xác cho trước.
- Biết sử dụng máy tính cầm tay để tính toán với các số gần đúng.
§2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm
45
Tính được số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm: số trung bình cộng (hay số trung bình), trung vị (_median_), tứ phân vị (_quartiles_), mốt (_mode_).
HH
_Chuyên đề III. Ba dường Conic và ứng dụng:_
§1. Elip
CĐ21, 22
- Xác định được các yếu tố đặc trưng của đường conic (đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự, độ dài trục, tâm sai, đường chuẩn, bán kính qua tiêu) khi biết phương trình chính tắc của đường conic đó.
- Nhận biết được đường conic như là giao của mặt phẳng với mặt nón.
26
20/3-25/3
ĐS
_Kiểm tra giữa học kì 2_
46
Học sinh hoàn thành bài kiểm tra 45 phút.
§2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm.
47, 48
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
- Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
HH
_Sửa bài kiểm tra giữa kì II_
34
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
27
27/3-01/4
CĐ
§1. Elip
CĐ
23, 24
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện tượng trong Quang học, xác định quỹ đạo chuyển động của các hành tinh trong hệ Mặt Trời, ...).
CĐ
§2. Hypebol
CĐ
25, 26
- Xác định được các yếu tố đặc trưng của đường conic (đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự, độ dài trục, tâm sai, đường chuẩn, bán kính qua tiêu) khi biết phương trình chính tắc của đường conic đó.
- Nhận biết được đường conic như là giao của mặt phẳng với mặt nón.
28
03/4-08/8
ĐS
§3. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm
49
- Tính được số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm: khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn.
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
- Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học trong Chương trình lớp 10 và trong thực tiễn.
CĐ
§2. Hypebol
CĐ
27, 28
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện tượng trong Quang học, xác định quỹ đạo chuyển động của các hành tinh trong hệ Mặt Trời, ...).
HH
_Ôn tập cuối chương VI_
35
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
29
10/4-15/4
ĐS
§4. Xác suất của biến cố trong một số trò chơi đơn giản
50, 51
- Nhận biết được một số khái niệm về xác suất cổ điển: phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố (biến cố là tập con của không gian mẫu); biến cố đối; định nghĩa cổ điển của xác suất; nguyên lí xác suất bé.
- Mô tả được không gian mẫu, biến cố trong một số thí nghiệm đơn giản (ví dụ: tung đồng xu hai lần, tung đồng xu ba lần, tung xúc xắc hai lần).
HH
_Thực hành phần mềm Geogebra_
36, 37
- Sử dụng phần mềm để hỗ trợ việc học các kiến thức hình học.
- Thực hành sử dụng phần mềm để biểu thị điểm, vectơ, các phép toán vectơ trong hệ trục toạ độ _Oxy_.
- Thực hành sử dụng phần mềm để vẽ đường thẳng, đường tròn, các đường conic trên mặt phẳng toạ độ; xem xét sự thay đổi hình dạng của các hình khi thay đổi các yếu tố trong phương trình xác định chúng.
- Thực hành sử dụng phần mềm để thiết kế đồ hoạ liên quan đến đường tròn và các đường conic.
30
17/4-22/4
ĐS
§5. Xác suất của biến cố
52
- Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp (trường hợp xác suất phân bố đều).
- Tính được xác suất trong một số thí nghiệm lặp bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây (ví dụ: tung xúc xắc hai lần, tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần tung bằng 7).
CĐ
§3. Parabol
CĐ
29, 30
- Xác định được các yếu tố đặc trưng của đường conic (đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự, độ dài trục, tâm sai, đường chuẩn, bán kính qua tiêu) khi biết phương trình chính tắc của đường conic đó.
- Nhận biết được đường conic như là giao của mặt phẳng với mặt nón.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện tượng trong Quang học, xác định quỹ đạo chuyển động của các hành tinh trong hệ Mặt Trời, ...).
31
24/4-29/4
ĐS
§5. Xác suất của biến cố
53, 54
- Mô tả được các tính chất cơ bản của xác suất.
- Tính được xác suất của biến cố đối.
CĐ
§4. Ba đường conic
CĐ
31, 32
Xác định được các yếu tố đặc trưng của đường conic (đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự, độ dài trục, tâm sai, đường chuẩn, bán kính qua tiêu) khi biết phương trình chính tắc của đường conic đó.
- Nhận biết được đường conic như là giao của mặt phẳng với mặt nón.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện tượng trong Quang học, xác định quỹ đạo chuyển động của các hành tinh trong hệ Mặt Trời, ...).
32
01/5-06/5
ĐS
_Ôn tập cuối chương VI_
55, 56
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
_Ôn tập học kì II_
38, 39
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
33
08/5-13/5
ĐS
_Hoạt động thực hành và trải nghiệm:_
_Chủ đề 2._ Xây dựng mô hình hàm số bậc nhất, bậc hai biểu diễn số liệu dạng bảng
57-60
- Nắm được khái niệm mô hình toán học.
- Lựa chọn dữ liệu (quy mô dân số của địa phương, nhiệt độ vào các tháng ở địa phương, …) và thu thập dữ liệu để hoàn thành vào bảng thống kê.
- Thực hành xây dựng mô hình toán học dạng hàm số bậc nhất hoặc bậc hai để biểu diễn số liệu trong bảng thống kê.
- Vẽ được đồ thị hàm số đã xây dựng bằng phần mềm Geogebra.
- Nắm được ý nghĩa của mô hình toán học.
34
15/5-20/5
_ĐS_
_Ôn t__âp__ học kì II_
61
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
_ĐS_
_Kiểm tra cuối kì I__I_
62
Học sinh hoàn thành bài kiểm tra 90 phút.
_HH_
40
CĐ
_Kiểm tra chuyên đề 3_
CĐ34
Học sinh hoàn thành bài kiểm tra 45 phút.
35
22/5-27/5
ĐS
_Sửa bài kiểm tra học kì __II_
63
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
HH
41
ĐS
_Ôn tập cuối năm_
64
Học sinh hệ thống hóa kiến thức môn học
CĐ
_Sửa bài k__iểm tra chuyên đề 3_
CĐ 35
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN KHỐI 10
KHÔNG CÓ CHUYÊN ĐỀ TỰ CHỌN
NĂM HỌC 2022- 2023
Cả năm học: 35 tuần Thực hiện 105 tiết
Học kì I: 18 tuần Thực hiện 54 tiết
Học kì II: 17 tuần Thực hiện 51 tiết
Tuần
Thời gian
Môn
Bài/chủ đề
Tiết
Yêu cầu cần đạt
1
5/9-11/9
ĐS
_Chương I: Mệnh đề toán học. Tập hợp_
§1. Mệnh đề toán học
1, 2
Thiết lập và phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
HH
_Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ_
§1. Giá trị lượng giác của một góc từ đến . Định lí côsin và định lí sin trong tam giác
1
- Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ đến 18.
- Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ đến 18 bằng máy tính cầm tay.
2
12/9-17/9
ĐS
§1. Mệnh đề toán học
3
Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.
§2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp
4
- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu , , .
- Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể.
HH
§1. Giá trị lượng giác của một góc từ đến . Định lí côsin và định lí sin trong tam giác
2
Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau, bù nhau.
3
19/9-24/9
ĐS
§2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp
5, 6
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp, ...).
HH
§1. Giá trị lượng giác của một góc từ đến . Định lí côsin và định lí sin trong tam giác
3
Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản trong tam giác: định lí côsin, định lí sin.
4
26/9-01/10
ĐS
_Ôn tập chương I_
7
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
_Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn_
§1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
8
- Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ.
HH
§2. Giải tam giác. Tính diện tích tam giác
4
Giải thích được các công thức tính diện tích tam giác và tính được diện tích tam giác.
5
03/10-08/10
ĐS
§1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
9
Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ.
§2. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
10
- Nhận biết được hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ.
HH
§2. Giải tam giác. Tính diện tích tam giác
5
Mô tả được cách giải tam giác và vận dụng được vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (ví dụ: xác định khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp, ...).
6
10/10-15/10
ĐS
§2. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
11
Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức _F _= _ax _+ _by _trên một miền đa giác, ...).
_Ôn tập__ __chương II_
12
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
§3. Khái niệm vectơ
6
- Nhận biết được khái niệm vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ-không.
- Biểu thị được một số đại lượng trong thực tiễn bằng vectơ.
7
17/10-22/10
ĐS
_Ôn tập__ __chương II__ _
13
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
_Chương III. Hàm số và đồ thị_
§1. Hàm số và đồ thị
14
- Nhận biết được những mô hình thực tế (dạng bảng, biểu đồ, công thức) dẫn đến khái niệm hàm số.
- Mô tả được các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số.
HH
§3. Khái niệm vectơ
7
- Nhận biết được khái niệm vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ-không.
- Biểu thị được một số đại lượng trong thực tiễn bằng vectơ.
8
24/10-29/10
ĐS
_Chương III. Hàm số và đồ thị_
§1. Hàm số và đồ thị
15
Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xây dựng hàm số bậc nhất trên những khoảng khác nhau để tính số tiền _y _(phải trả) theo số phút gọi _x _đối với một gói cước điện thoại,...).
§2. Hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng
16
- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc hai.
- Vẽ được Parabola (_parabol_) là đồ thị hàm số bậc hai.
- Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabola như đỉnh, trục đối xứng.
HH
§4. Tổng và hiệu của hai vectơ
8
Thực hiện được phép toán trên vectơ (tổng và hiệu hai vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác,...) bằng vectơ.
9
31/10-05/11
ĐS
§2. Hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng
17, 18
Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xác định độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola, ...).
HH
§4. Tổng và hiệu của hai vectơ
9
Thực hiện được phép toán trên vectơ (tổng và hiệu hai vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác,...) bằng vectơ.
10
14/11-19/11
ĐS
_Kiểm tra giữa kì 1_
19
Học sinh hoàn thành bài kiểm tra 45 phút.
ĐS
§2. Hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng
20
- Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xác định độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola, ...).
HH
_Trả bài kiểm tra giữa kì_
10
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
11
21/11-26/11
ĐS
§3. Dấu của tam thức bậc hai
21, 22
- Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai.
- Vận dụng Định lí về dấu để xét dấu tam thức bậc hai và giải quyết một số bài toán liên quan.
HH
§5. Tích của một số với một vectơ
11
Thực hiện được phép tích của một số với vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ...) bằng vectơ.
12
28/11-03/12
ĐS
§4. Bất phương trình bậc hai một ẩn
23, 24
- Giải được bất phương trình bậc hai.
-Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xác định chiều cao tối đa để xe có thể qua hầm có hình dạng Parabola, ...).
HH
§5. Tích của một số với một vectơ
12
Thực hiện được phép tích của một số với vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ...) bằng vectơ.
13
05/12-10/12
ĐS
§5. Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai
25, 26
Giải được phương trình chứa căn thức có dạng:
,
HH
§6. Tích vô hướng của hai vectơ
13
Thực hiện được phép toán tích vô hướng của hai vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ...) bằng vectơ.
Sử dụng được vectơ và các phép toán trên vectơ để giải thích một số hiện tượng có liên quan đến Vật lí và Hoá học (ví dụ: những vấn đề liên quan đến lực, đến chuyển động, ...).
14
12/12-17/12
HH
_Hoạt động thực hành và trải nghiệm._
Chủ đề 1. Đo đạc
14-16
- Đo đạc một vài yếu tố của vật thể mà chúng ta không
thể dùng dụng cụ đo đạc để đo trực tiếp; tính chiều cao của công trình kiến trúc dạng Parabola (như cầu Nhật Tân, cầu
Trường Tiền, cầu Mỹ Thuận, ...); giải thích các hiện tượng, quy luật trong Vật lí; thực hành vẽ, cắt hình có dạng Ellipse (elip).
15
19/12-24/12
ĐS
_Ôn tập chương III_
27, 28
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
_Ôn tập chương I__V_
17, 18
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
16
26/12-31/12
ĐS
_Ôn tập học kì I_
29, 30
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
19
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
17
02/01-07/01
_ĐS_
_Kiểm tra cuối kì I _
31
Hoàn thành bài kiểm tra cuối học kì 90 phút.
_HH_
20
18
09/01-14/01
ĐS
_Sửa bài kiểm tra học kì __I_
32
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
HH
21
ĐS
_Chương V. Đại số tổ hợp_
§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây
33
Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân trong một số tình huống đơn giản (ví dụ: đếm số khả năng xuất hiện mặt sấp/ngửa khi tung một số đồng xu, ...).
19
30/01-04/02
ĐS
§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây
34
Vận dụng được sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong các môn học khác cũng như trong thực tiễn (Ví dụ: đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học, hoặc đếm số trận đấu trong một giải thể thao, ...).
§2. Hoán vị. Chỉnh hợp
35
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp.
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, bằng máy tính cầm tay.
HH
_Chương VII. Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng_
§1. Toạ độ của vectơ
22
- Nhận biết được toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ.
- Tìm được toạ độ của một vectơ, độ dài của một vectơ khi biết toạ độ hai đầu mút của nó.
- Biểu thị được một số đại lượng trong thực tiễn bằng vectơ.
20
06/02-11/02
ĐS
§2. Hoán vị. Chỉnh hợp
36
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp.
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, bằng máy tính cầm tay.
§3. Tổ hợp
37
- Tính được số các tổ hợp.
- Tính được số các tổ hợp bằng máy tính cầm tay.
HH
§2. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
23
- Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trong tính toán.
- Vận dụng được phương pháp toạ độ vào bài toán giải tam giác.
21
13/02-18/02
ĐS
§3. Tổ hợp
38
- Tính được số các tổ hợp.
- Tính được số các tổ hợp bằng máy tính cầm tay.
§4. Nhị thức Niu-ton
39
Khai triển được nhị thức Newton (_a _+ _b_)_n__ _với số mũ thấp (_n __= _4 hoặc _n = _5) bằng cách vận dụng tổ hợp.
HH
§2. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
24
- Vận dụng được phương pháp toạ độ vào bài toán giải tam giác.
- Vận dụng được kiến thức về toạ đ
TRƯỜNG THPT THỚI LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_Thới Lai, ngày 10 tháng 9 năm 2022_
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN KHỐI 10
CÓ CHUYÊN ĐỀ TỰ CHỌN
NĂM HỌC 2022- 2023
Cả năm học: 35 tuần Thực hiện 140 tiết
Học kì I: 18 tuần Thực hiện 72 tiết
Học kì II: 17 tuần Thực hiện 68 tiết
Tuần
Thời gian
Môn
Bài/chủ đề
Tiết
Yêu cầu cần đạt
1
5/9-11/9
ĐS
_Chương I: Mệnh đề toán học. Tập hợp_
§1. Mệnh đề toán học
1, 2
Thiết lập và phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
HH
_Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ_
§1. Giá trị lượng giác của một góc từ đến . Định lí côsin và định lí sin trong tam giác
1, 2
- Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ đến 18.
- Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ đến 18 bằng máy tính cầm tay.
- Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau, bù nhau.
2
12/9-17/9
ĐS
§1. Mệnh đề toán học
3
Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.
§2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp
4, 5
- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu , , .
- Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể.
HH
§1. Giá trị lượng giác của một góc từ đến . Định lí côsin và định lí sin trong tam giác
3
Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản trong tam giác: định lí côsin, định lí sin.
3
19/9-24/9
ĐS
§2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp
6
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp, ...).
ĐS
_Bài tập cuối chương I_
7
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
§2. Giải tam giác. Tính diện tích tam giác
4, 5
- Giải thích được các công thức tính diện tích tam giác và tính được diện tích tam giác.
- Mô tả được cách giải tam giác và vận dụng được vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (ví dụ: xác định khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp, ...).
4
26/9-01/10
ĐS
_Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn_
§1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
8, 9
- Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ
HH
§3. Khái niệm vectơ
6, 7
- Nhận biết được khái niệm vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ-không.
- Biểu thị được một số đại lượng trong thực tiễn bằng vectơ.
5
03/10-08/10
§2. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
10, 11
- Nhận biết được hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ.
- Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức _F _= _ax _+ _by _trên một miền đa giác, ...).
CĐ
_Chuyên đề I. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn._
§1. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
CĐ1, 2
- Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ phương trình bậc nhất ba ẩn.
- Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp Gauss.
- Tìm được nghiệm hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay.
6
10/10-15/10
ĐS
_Ôn tập__ __chương II_
12, 13
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức của chương.
CĐ
§1. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
CĐ3, 4
- Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp Gauss.
- Tìm được nghiệm hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay.
7
17/10-22/10
CĐ
§1. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
CĐ5
- Giải được hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp Gauss.
- Tìm được nghiệm hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay.
§2. Ứng dụng hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
CĐ6-8
- Vận dụng được cách giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn vào giải quyết một số bài toán Vật lí (tính điện trở, tính cường độ dòng điện trong dòng điện không đổi, ...), Hoá học (cân bằng phản ứng, ...), Sinh học (bài tập nguyên phân, giảm phân, ...).
- Vận dụng cách giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn để giải quyết một số vấn đề thực tiễn cuộc sống (ví dụ: bài toán lập kế hoạch sản xuất, mô hình cân bằng thị trường, phân bố vốn đầu tư, ...).
8
24/10-29/10
ĐS
_Chương III. Hàm số và đồ thị_
§1. Hàm số và đồ thị
14, 15
- Nhận biết được những mô hình thực tế (dạng bảng, biểu đồ, công thức) dẫn đến khái niệm hàm số.
- Mô tả được các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số.
- Mô tả được các dặc trưng hình học của đồ thị hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.
- Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xây dựng hàm số bậc nhất trên những khoảng khác nhau để tính số tiền _y _(phải trả) theo số phút gọi _x _đối với một gói cước điện thoại,...).
HH
§4. Tổng và hiệu của hai vectơ
8, 9
Thực hiện được phép toán trên vectơ (tổng và hiệu hai vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác,...) bằng vectơ.
9
31/10-05/11
ĐS
§2. Hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng
16, 17, 18
- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc hai.
- Vẽ được Parabola (_parabol_) là đồ thị hàm số bậc hai.
- Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabola như đỉnh, trục đối xứng.
- Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xác định độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola, ...).
HH
§5. Tích của một số với một vectơ
10
Thực hiện được phép tích của một số với vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ...) bằng vectơ.
10
14/11-19/11
ĐS
_Kiểm tra giữa kì 1_
19
Học sinh hoàn thành bài kiểm tra 45 phút.
CĐ
§2. Ứng dụng hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
CĐ 9
- Vận dụng được cách giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn vào giải quyết một số bài toán Vật lí (tính điện trở, tính cường độ dòng điện trong dòng điện không đổi, ...), Hoá học (cân bằng phản ứng, ...), Sinh học (bài tập nguyên phân, giảm phân, ...).
- Vận dụng cách giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn để giải quyết một số vấn đề thực tiễn cuộc sống (ví dụ: bài toán lập kế hoạch sản xuất, mô hình cân bằng thị trường, phân bố vốn đầu tư, ...).
_Kiểm tra chuyên đề 1_
CĐ 10
Hoàn thành bài kiểm tra cuối chuyên đề 1
HH
_Trả bài kiểm tra giữa kì_
11
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
11
21/11-26/11
ĐS
§3. Dấu của tam thức bậc hai
20, 21
- Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai.
- Vận dụng Định lí về dấu để xét dấu tam thức bậc hai và giải quyết một số bài toán liên quan.
§4. Bất phương trình bậc hai một ẩn
22
Giải được bất phương trình bậc hai.
HH
§5. Tích của một số với một vectơ
12
Thực hiện được phép tích của một số với vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ...) bằng vectơ.
12
28/11-03/12
ĐS
§4. Bất phương trình bậc hai một ẩn
23
-Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết bài toán
thực tiễn (ví dụ: xác định chiều cao tối đa để xe có thể qua hầm có hình dạng Parabola, ...).
HH
§6. Tích vô hướng của hai vectơ
13
Thực hiện được phép toán tích vô hướng của hai vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ...) bằng vectơ.
Sử dụng được vectơ và các phép toán trên vectơ để giải thích một số hiện tượng có liên quan đến Vật lí và Hoá học (ví dụ: những vấn đề liên quan đến lực, đến chuyển động, ...).
CĐ
_Chuyên đề II. Phương pháp quy nạp toán học. Nhị thức Newton_
§1. Phương pháp quy nạp toán học
CĐ
11, 12
- Mô tả được các bước chứng minh tính đúng đắn của một mệnh đề toán học bằng phương pháp quy nạp.
- Chứng minh được tính đúng đắn của một mệnh đề toán học bằng phương pháp quy nạp toán học.
- Vận dụng được phương pháp quy nạp toán học để giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
13
05/12-10/12
ĐS
§5. Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai
24-25
Giải được phương trình chứa căn thức có dạng:
,
_Ôn tập chương III_
26
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
_Ôn tập chương IV_
14
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
14
12/12-17/12
ĐS
_Ôn tập chương III_
27
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
CĐ
§1. Phương pháp quy nạp toán học
CĐ
13-15
- Mô tả được các bước chứng minh tính đúng đắn của một mệnh đề toán học bằng phương pháp quy nạp.
- Chứng minh được tính đúng đắn của một mệnh đề toán học bằng phương pháp quy nạp toán học.
- Vận dụng được phương pháp quy nạp toán học để giải quyết một số vấn đề thực tiễn.
15
19/12-24/12
HH
_Ôn tập chương IV_
15
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
_Hoạt động thực hành và trải nghiệm._
Chủ đề 1. Đo đạc
16-18
- Đo đạc một vài yếu tố của vật thể mà chúng ta không
thể dùng dụng cụ đo đạc để đo trực tiếp; tính chiều cao của công trình kiến trúc dạng Parabola (như cầu Nhật Tân, cầu
Trường Tiền, cầu Mỹ Thuận, ...); giải thích các hiện tượng, quy luật trong Vật lí; thực hành vẽ, cắt hình có dạng Ellipse (elip).
16
26/12-31/12
ĐS
_Ôn tập học kì I_
28-30
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
_Ôn tập học kì I_
19
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
17
02/01-07/01
_ĐS_
_Kiểm tra cuối kì I _
31
Hoàn thành bài kiểm tra cuối học kì 45 phút.
_HH_
_Kiểm tra cuối kì I _
20
Hoàn thành bài kiểm tra cuối học kì 45 phút.
ĐS
_Sửa bài kiểm tra học kì 1_
32
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
HH
_Sửa bài kiểm tra học kì 1_
21
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
ĐS
_Chương V. Đại số tổ hợp_
§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây
33
- Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân trong một số tình huống đơn giản (ví dụ: đếm số khả năng xuất hiện mặt sấp/ngửa khi tung một số đồng xu, ...).
- Vận dụng được sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong các môn học khác cũng như trong thực tiễn (Ví dụ: đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học, hoặc đếm số trận đấu trong một giải thể thao, ...).
18
09/01-14/01
ĐS
§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây
34
Vận dụng được sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong các môn học khác cũng như trong thực tiễn (ví dụ: đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học, hoặc đếm số trận đấu trong một giải thể thao, ...).
ĐS
§2. Hoán vị. Chỉnh hợp
35, 36
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp.
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, bằng máy tính cầm tay.
19
30/01-04/02
ĐS
§3. Tổ hợp
37, 38
- Tính được số các tổ hợp.
- Tính được số các tổ hợp bằng máy tính cầm tay.
HH
_Chương VII. Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng_
§1. Toạ độ của vectơ
22
- Nhận biết được toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ.
- Tìm được toạ độ của một vectơ, độ dài của một vectơ khi biết toạ độ hai đầu mút của nó.
- Biểu thị được một số đại lượng trong thực tiễn bằng vectơ.
§2. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
23
- Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trong tính toán.
- Vận dụng được phương pháp toạ độ vào bài toán giải tam giác.
20
06/02-11/02
ĐS
§4. Nhị thức Niu-ton
39, 40
Khai triển được nhị thức Newton (_a _+ _b_)_n__ _với số mũ thấp (_n __= _4 hoặc _n = _5) bằng cách vận dụng tổ hợp.
HH
§2. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
24
Vận dụng được kiến thức về toạ độ của vectơ để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: vị trí của vật trên mặt phẳng toạ độ,...).
§3. Phương trình đường thẳng
25
Thiết lập được phương trình của đường thẳng trong mặt phẳng khi biết: một điểm và một vectơ pháp tuyến; biết một điểm và một vectơ chỉ phương; biết hai điểm.
21
13/02-18/02
CĐ
§2. Nhị thức Newton
CĐ16-19
- Khai triển được nhị thức Newton bằng cách vận dụng tổ hợp.
- Xác định được các hệ số trong nhị thức Newton thông qua tam giác Pascal.
- Xác định được hệ số của số hạng trong khai triển thành đa thức.
22
20/02-25/02
CĐ
_Kiểm tra chuyên đề 2_
CĐ20
Hoàn thành bài kiểm tra chuyên đề 2
HH
§3. Phương trình đường thẳng
26, 27
Mô tả được phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
§4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
28
- Nhận biết được hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau bằng phương pháp toạ độ.
- Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng.
23
27/02-04/3
ĐS
_Ôn tập chương V_
41, 42
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
§4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
29
- Tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng bằng phương pháp toạ độ.
- Giải thích được mối liên hệ giữa đồ thị hàm số bậc nhất và đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
- Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.
§5. Phương trình đường tròn
30
Thiết lập được phương trình đường tròn khi biết toạ độ tâm và bán kính; biết toạ độ ba điểm mà đường tròn đi qua; xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình của đường tròn.
24
06/3-11/3
ĐS
_Chương VI. Một số yếu tố thống kê và xác suất_
§1. Số gần đúng. Sai số
43
- Hiểu được khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối.
- Xác định được số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước.
HH
§5. Phương trình đường tròn
31
- Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm.
- Vận dụng được kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động tròn trong Vật lí, ...).
§6. Ba đường conic
32, 33
- Nhận biết được ba đường conic bằng hình học.
- Nhận biết được phương trình chính tắc của ba đường conic trong mặt phẳng toạ độ.
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện tượng trong Quang học, ...).
25
13/3-18/3
ĐS
§1. Số gần đúng. Sai số
44
- Xác định được sai số tương đối của số gần đúng.
- Xác định được số quy tròn của số gần đúng với độ chính xác cho trước.
- Biết sử dụng máy tính cầm tay để tính toán với các số gần đúng.
§2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm
45
Tính được số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm: số trung bình cộng (hay số trung bình), trung vị (_median_), tứ phân vị (_quartiles_), mốt (_mode_).
HH
_Chuyên đề III. Ba dường Conic và ứng dụng:_
§1. Elip
CĐ21, 22
- Xác định được các yếu tố đặc trưng của đường conic (đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự, độ dài trục, tâm sai, đường chuẩn, bán kính qua tiêu) khi biết phương trình chính tắc của đường conic đó.
- Nhận biết được đường conic như là giao của mặt phẳng với mặt nón.
26
20/3-25/3
ĐS
_Kiểm tra giữa học kì 2_
46
Học sinh hoàn thành bài kiểm tra 45 phút.
§2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm.
47, 48
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
- Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
HH
_Sửa bài kiểm tra giữa kì II_
34
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
27
27/3-01/4
CĐ
§1. Elip
CĐ
23, 24
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện tượng trong Quang học, xác định quỹ đạo chuyển động của các hành tinh trong hệ Mặt Trời, ...).
CĐ
§2. Hypebol
CĐ
25, 26
- Xác định được các yếu tố đặc trưng của đường conic (đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự, độ dài trục, tâm sai, đường chuẩn, bán kính qua tiêu) khi biết phương trình chính tắc của đường conic đó.
- Nhận biết được đường conic như là giao của mặt phẳng với mặt nón.
28
03/4-08/8
ĐS
§3. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm
49
- Tính được số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm: khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn.
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
- Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học trong Chương trình lớp 10 và trong thực tiễn.
CĐ
§2. Hypebol
CĐ
27, 28
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện tượng trong Quang học, xác định quỹ đạo chuyển động của các hành tinh trong hệ Mặt Trời, ...).
HH
_Ôn tập cuối chương VI_
35
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
29
10/4-15/4
ĐS
§4. Xác suất của biến cố trong một số trò chơi đơn giản
50, 51
- Nhận biết được một số khái niệm về xác suất cổ điển: phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố (biến cố là tập con của không gian mẫu); biến cố đối; định nghĩa cổ điển của xác suất; nguyên lí xác suất bé.
- Mô tả được không gian mẫu, biến cố trong một số thí nghiệm đơn giản (ví dụ: tung đồng xu hai lần, tung đồng xu ba lần, tung xúc xắc hai lần).
HH
_Thực hành phần mềm Geogebra_
36, 37
- Sử dụng phần mềm để hỗ trợ việc học các kiến thức hình học.
- Thực hành sử dụng phần mềm để biểu thị điểm, vectơ, các phép toán vectơ trong hệ trục toạ độ _Oxy_.
- Thực hành sử dụng phần mềm để vẽ đường thẳng, đường tròn, các đường conic trên mặt phẳng toạ độ; xem xét sự thay đổi hình dạng của các hình khi thay đổi các yếu tố trong phương trình xác định chúng.
- Thực hành sử dụng phần mềm để thiết kế đồ hoạ liên quan đến đường tròn và các đường conic.
30
17/4-22/4
ĐS
§5. Xác suất của biến cố
52
- Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp (trường hợp xác suất phân bố đều).
- Tính được xác suất trong một số thí nghiệm lặp bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây (ví dụ: tung xúc xắc hai lần, tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần tung bằng 7).
CĐ
§3. Parabol
CĐ
29, 30
- Xác định được các yếu tố đặc trưng của đường conic (đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự, độ dài trục, tâm sai, đường chuẩn, bán kính qua tiêu) khi biết phương trình chính tắc của đường conic đó.
- Nhận biết được đường conic như là giao của mặt phẳng với mặt nón.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện tượng trong Quang học, xác định quỹ đạo chuyển động của các hành tinh trong hệ Mặt Trời, ...).
31
24/4-29/4
ĐS
§5. Xác suất của biến cố
53, 54
- Mô tả được các tính chất cơ bản của xác suất.
- Tính được xác suất của biến cố đối.
CĐ
§4. Ba đường conic
CĐ
31, 32
Xác định được các yếu tố đặc trưng của đường conic (đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự, độ dài trục, tâm sai, đường chuẩn, bán kính qua tiêu) khi biết phương trình chính tắc của đường conic đó.
- Nhận biết được đường conic như là giao của mặt phẳng với mặt nón.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic (ví dụ: giải thích một số hiện tượng trong Quang học, xác định quỹ đạo chuyển động của các hành tinh trong hệ Mặt Trời, ...).
32
01/5-06/5
ĐS
_Ôn tập cuối chương VI_
55, 56
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
_Ôn tập học kì II_
38, 39
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
33
08/5-13/5
ĐS
_Hoạt động thực hành và trải nghiệm:_
_Chủ đề 2._ Xây dựng mô hình hàm số bậc nhất, bậc hai biểu diễn số liệu dạng bảng
57-60
- Nắm được khái niệm mô hình toán học.
- Lựa chọn dữ liệu (quy mô dân số của địa phương, nhiệt độ vào các tháng ở địa phương, …) và thu thập dữ liệu để hoàn thành vào bảng thống kê.
- Thực hành xây dựng mô hình toán học dạng hàm số bậc nhất hoặc bậc hai để biểu diễn số liệu trong bảng thống kê.
- Vẽ được đồ thị hàm số đã xây dựng bằng phần mềm Geogebra.
- Nắm được ý nghĩa của mô hình toán học.
34
15/5-20/5
_ĐS_
_Ôn t__âp__ học kì II_
61
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
_ĐS_
_Kiểm tra cuối kì I__I_
62
Học sinh hoàn thành bài kiểm tra 90 phút.
_HH_
40
CĐ
_Kiểm tra chuyên đề 3_
CĐ34
Học sinh hoàn thành bài kiểm tra 45 phút.
35
22/5-27/5
ĐS
_Sửa bài kiểm tra học kì __II_
63
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
HH
41
ĐS
_Ôn tập cuối năm_
64
Học sinh hệ thống hóa kiến thức môn học
CĐ
_Sửa bài k__iểm tra chuyên đề 3_
CĐ 35
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN KHỐI 10
KHÔNG CÓ CHUYÊN ĐỀ TỰ CHỌN
NĂM HỌC 2022- 2023
Cả năm học: 35 tuần Thực hiện 105 tiết
Học kì I: 18 tuần Thực hiện 54 tiết
Học kì II: 17 tuần Thực hiện 51 tiết
Tuần
Thời gian
Môn
Bài/chủ đề
Tiết
Yêu cầu cần đạt
1
5/9-11/9
ĐS
_Chương I: Mệnh đề toán học. Tập hợp_
§1. Mệnh đề toán học
1, 2
Thiết lập và phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
HH
_Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác. Vectơ_
§1. Giá trị lượng giác của một góc từ đến . Định lí côsin và định lí sin trong tam giác
1
- Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ đến 18.
- Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ đến 18 bằng máy tính cầm tay.
2
12/9-17/9
ĐS
§1. Mệnh đề toán học
3
Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.
§2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp
4
- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu , , .
- Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể.
HH
§1. Giá trị lượng giác của một góc từ đến . Định lí côsin và định lí sin trong tam giác
2
Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau, bù nhau.
3
19/9-24/9
ĐS
§2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp
5, 6
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp, ...).
HH
§1. Giá trị lượng giác của một góc từ đến . Định lí côsin và định lí sin trong tam giác
3
Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản trong tam giác: định lí côsin, định lí sin.
4
26/9-01/10
ĐS
_Ôn tập chương I_
7
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
_Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn_
§1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
8
- Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ.
HH
§2. Giải tam giác. Tính diện tích tam giác
4
Giải thích được các công thức tính diện tích tam giác và tính được diện tích tam giác.
5
03/10-08/10
ĐS
§1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
9
Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ.
§2. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
10
- Nhận biết được hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ.
HH
§2. Giải tam giác. Tính diện tích tam giác
5
Mô tả được cách giải tam giác và vận dụng được vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (ví dụ: xác định khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp, ...).
6
10/10-15/10
ĐS
§2. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
11
Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức _F _= _ax _+ _by _trên một miền đa giác, ...).
_Ôn tập__ __chương II_
12
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
§3. Khái niệm vectơ
6
- Nhận biết được khái niệm vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ-không.
- Biểu thị được một số đại lượng trong thực tiễn bằng vectơ.
7
17/10-22/10
ĐS
_Ôn tập__ __chương II__ _
13
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
_Chương III. Hàm số và đồ thị_
§1. Hàm số và đồ thị
14
- Nhận biết được những mô hình thực tế (dạng bảng, biểu đồ, công thức) dẫn đến khái niệm hàm số.
- Mô tả được các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số.
HH
§3. Khái niệm vectơ
7
- Nhận biết được khái niệm vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ-không.
- Biểu thị được một số đại lượng trong thực tiễn bằng vectơ.
8
24/10-29/10
ĐS
_Chương III. Hàm số và đồ thị_
§1. Hàm số và đồ thị
15
Vận dụng được kiến thức của hàm số vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xây dựng hàm số bậc nhất trên những khoảng khác nhau để tính số tiền _y _(phải trả) theo số phút gọi _x _đối với một gói cước điện thoại,...).
§2. Hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng
16
- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc hai.
- Vẽ được Parabola (_parabol_) là đồ thị hàm số bậc hai.
- Nhận biết được các tính chất cơ bản của Parabola như đỉnh, trục đối xứng.
HH
§4. Tổng và hiệu của hai vectơ
8
Thực hiện được phép toán trên vectơ (tổng và hiệu hai vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác,...) bằng vectơ.
9
31/10-05/11
ĐS
§2. Hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng
17, 18
Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xác định độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola, ...).
HH
§4. Tổng và hiệu của hai vectơ
9
Thực hiện được phép toán trên vectơ (tổng và hiệu hai vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác,...) bằng vectơ.
10
14/11-19/11
ĐS
_Kiểm tra giữa kì 1_
19
Học sinh hoàn thành bài kiểm tra 45 phút.
ĐS
§2. Hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng
20
- Vận dụng được kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xác định độ cao của cầu, cổng có hình dạng Parabola, ...).
HH
_Trả bài kiểm tra giữa kì_
10
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
11
21/11-26/11
ĐS
§3. Dấu của tam thức bậc hai
21, 22
- Giải thích được định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai.
- Vận dụng Định lí về dấu để xét dấu tam thức bậc hai và giải quyết một số bài toán liên quan.
HH
§5. Tích của một số với một vectơ
11
Thực hiện được phép tích của một số với vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ...) bằng vectơ.
12
28/11-03/12
ĐS
§4. Bất phương trình bậc hai một ẩn
23, 24
- Giải được bất phương trình bậc hai.
-Vận dụng được bất phương trình bậc hai một ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: xác định chiều cao tối đa để xe có thể qua hầm có hình dạng Parabola, ...).
HH
§5. Tích của một số với một vectơ
12
Thực hiện được phép tích của một số với vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ...) bằng vectơ.
13
05/12-10/12
ĐS
§5. Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai
25, 26
Giải được phương trình chứa căn thức có dạng:
,
HH
§6. Tích vô hướng của hai vectơ
13
Thực hiện được phép toán tích vô hướng của hai vectơ và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ...) bằng vectơ.
Sử dụng được vectơ và các phép toán trên vectơ để giải thích một số hiện tượng có liên quan đến Vật lí và Hoá học (ví dụ: những vấn đề liên quan đến lực, đến chuyển động, ...).
14
12/12-17/12
HH
_Hoạt động thực hành và trải nghiệm._
Chủ đề 1. Đo đạc
14-16
- Đo đạc một vài yếu tố của vật thể mà chúng ta không
thể dùng dụng cụ đo đạc để đo trực tiếp; tính chiều cao của công trình kiến trúc dạng Parabola (như cầu Nhật Tân, cầu
Trường Tiền, cầu Mỹ Thuận, ...); giải thích các hiện tượng, quy luật trong Vật lí; thực hành vẽ, cắt hình có dạng Ellipse (elip).
15
19/12-24/12
ĐS
_Ôn tập chương III_
27, 28
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
_Ôn tập chương I__V_
17, 18
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
16
26/12-31/12
ĐS
_Ôn tập học kì I_
29, 30
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
HH
19
Học sinh hệ thống hóa được kiến thức
17
02/01-07/01
_ĐS_
_Kiểm tra cuối kì I _
31
Hoàn thành bài kiểm tra cuối học kì 90 phút.
_HH_
20
18
09/01-14/01
ĐS
_Sửa bài kiểm tra học kì __I_
32
Giúp học sinh đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng theo yêu cầu.
HH
21
ĐS
_Chương V. Đại số tổ hợp_
§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây
33
Vận dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân trong một số tình huống đơn giản (ví dụ: đếm số khả năng xuất hiện mặt sấp/ngửa khi tung một số đồng xu, ...).
19
30/01-04/02
ĐS
§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây
34
Vận dụng được sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản các đối tượng trong Toán học, trong các môn học khác cũng như trong thực tiễn (Ví dụ: đếm số hợp tử tạo thành trong Sinh học, hoặc đếm số trận đấu trong một giải thể thao, ...).
§2. Hoán vị. Chỉnh hợp
35
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp.
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, bằng máy tính cầm tay.
HH
_Chương VII. Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng_
§1. Toạ độ của vectơ
22
- Nhận biết được toạ độ của vectơ đối với một hệ trục toạ độ.
- Tìm được toạ độ của một vectơ, độ dài của một vectơ khi biết toạ độ hai đầu mút của nó.
- Biểu thị được một số đại lượng trong thực tiễn bằng vectơ.
20
06/02-11/02
ĐS
§2. Hoán vị. Chỉnh hợp
36
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp.
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, bằng máy tính cầm tay.
§3. Tổ hợp
37
- Tính được số các tổ hợp.
- Tính được số các tổ hợp bằng máy tính cầm tay.
HH
§2. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
23
- Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trong tính toán.
- Vận dụng được phương pháp toạ độ vào bài toán giải tam giác.
21
13/02-18/02
ĐS
§3. Tổ hợp
38
- Tính được số các tổ hợp.
- Tính được số các tổ hợp bằng máy tính cầm tay.
§4. Nhị thức Niu-ton
39
Khai triển được nhị thức Newton (_a _+ _b_)_n__ _với số mũ thấp (_n __= _4 hoặc _n = _5) bằng cách vận dụng tổ hợp.
HH
§2. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
24
- Vận dụng được phương pháp toạ độ vào bài toán giải tam giác.
- Vận dụng được kiến thức về toạ đ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓














Các ý kiến mới nhất